Tháng Dương lịch7/1983
Tháng Âm lịch6/1983
Can chi thángKỷ Mùi
Năm can chiQuý Hợi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1983

Việc làm
1/7Đã qua 15814 ngày
Xấu
Âm lịch21/5ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ

2/7Đã qua 15813 ngày
Bình thường
Âm lịch22/5ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà

3/7Đã qua 15812 ngày
Bình thường
Âm lịch23/5ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà

4/7Đã qua 15811 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc

5/7Đã qua 15810 ngày
Bình thường
Âm lịch25/5ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

6/7Đã qua 15809 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/5ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường

7/7Đã qua 15808 ngày
Bình thường
Âm lịch27/5ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ

8/7Đã qua 15807 ngày
Bình thường
Âm lịch28/5ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

9/7Đã qua 15806 ngày
Bình thường
Âm lịch29/5ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới

10/7Đã qua 15805 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

11/7Đã qua 15804 ngày
Xấu
Âm lịch2/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

12/7Đã qua 15803 ngày
Xấu
Âm lịch3/6ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

13/7Đã qua 15802 ngày
Tốt
Âm lịch4/6ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

14/7Đã qua 15801 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu

15/7Đã qua 15800 ngày
Xấu
Âm lịch6/6ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

16/7Đã qua 15799 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa

17/7Đã qua 15798 ngày
Xấu
Âm lịch8/6ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

18/7Đã qua 15797 ngày
Bình thường
Âm lịch9/6ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

19/7Đã qua 15796 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

20/7Đã qua 15795 ngày
Xấu
Âm lịch11/6ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự

21/7Đã qua 15794 ngày
Tốt
Âm lịch12/6ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

22/7Đã qua 15793 ngày
Tốt
Âm lịch13/6ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

23/7Đã qua 15792 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

24/7Đã qua 15791 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

25/7Đã qua 15790 ngày
Tốt
Âm lịch16/6ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

26/7Đã qua 15789 ngày
Bình thường
Âm lịch17/6ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh

27/7Đã qua 15788 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

28/7Đã qua 15787 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/6ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi

29/7Đã qua 15786 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/6ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

30/7Đã qua 15785 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế

31/7Đã qua 15784 ngày
Bình thường
Âm lịch22/6ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

Lịch âm tháng năm 1983

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/7, 13/7, 21/7, 22/7, 25/7, 28/7.

Lịch tháng 7/1983

Tháng 7/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/7, 13/7, 21/7, 22/7, 25/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1983 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1983 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1983 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/7, 13/7, 21/7, 22/7, 25/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1983 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1983 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1983 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.