Ngày 8/10/1983 dương lịch là 3/9/1983 âm lịch, can chi Kỷ Tỵ. Đây là ngày rất xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 8/10/1983 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/10/1983 là âm lịch 3/9/1983, can chi Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng. Kiêng: Định hướng mộ, An táng, Động thổ, Khởi cơ, Khai thị / mở hàng, Lập khoán. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1983 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/10/1983 tốt hay xấu?
Ngày 8/10/1983 được xếp rất xấu. Dương lịch 8/10/1983 ứng âm lịch 3/9/1983, can chi Kỷ Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương. Nên tránh: Định hướng mộ, An táng, Động thổ, Khởi cơ.
Giờ hoàng đạo ngày 8/10/1983 gồm những giờ nào?
Ngày 8/10/1983 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/10/1983 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.