Ngày 10/6/1985 dương lịch là 22/4/1985 âm lịch, can chi Canh Thìn. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/6/1985 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/6/1985 là âm lịch 22/4/1985, can chi Canh Thìn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ. Kiêng: Hợp trướng, Thượng lương, Kinh lạc / dệt, An táng, Nhập liễm, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/1985 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/1985 tốt hay xấu?
Ngày 10/6/1985 được xếp bình thường. Dương lịch 10/6/1985 ứng âm lịch 22/4/1985, can chi Canh Thìn, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Hợp trướng, Thượng lương, Kinh lạc / dệt, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/6/1985 gồm những giờ nào?
Ngày 10/6/1985 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/6/1985 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.