Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Lịch tháng 6/1985
Ngày tốt xấu tháng 6/1985
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 15113 ngày | 13/4 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 2/6 Đã qua 15112 ngày | 14/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 3/6 Đã qua 15111 ngày | 15/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 4/6 Đã qua 15110 ngày | 16/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 5/6 Đã qua 15109 ngày | 17/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/6 Đã qua 15108 ngày | 18/4 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/6 Đã qua 15107 ngày | 19/4 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 8/6 Đã qua 15106 ngày | 20/4 | Thứ Bảy | Thu | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 9/6 Đã qua 15105 ngày | 21/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 10/6 Đã qua 15104 ngày | 22/4 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 11/6 Đã qua 15103 ngày | 23/4 | Thứ Ba | Kiến | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 12/6 Đã qua 15102 ngày | 24/4 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 13/6 Đã qua 15101 ngày | 25/4 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 14/6 Đã qua 15100 ngày | 26/4 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 15/6 Đã qua 15099 ngày | 27/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 16/6 Đã qua 15098 ngày | 28/4 | Chủ Nhật | Chấp | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 17/6 Đã qua 15097 ngày | 29/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 18/6 Đã qua 15096 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 19/6 Đã qua 15095 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 20/6 Đã qua 15094 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 21/6 Đã qua 15093 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 22/6 Đã qua 15092 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 23/6 Đã qua 15091 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 24/6 Đã qua 15090 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 25/6 Đã qua 15089 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 26/6 Đã qua 15088 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 27/6 Đã qua 15087 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 28/6 Đã qua 15086 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 29/6 Đã qua 15085 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 30/6 Đã qua 15084 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Phá | Mọi việc đều kỵ |
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Lịch âm tháng năm 1985
Tháng 6/1985 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Tân Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 12/6, 21/6, 24/6, 27/6.
Lịch tháng 6/1985
Tháng 6/1985 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Tân Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 12/6, 21/6, 24/6, 27/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1985 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1985 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 12/6, 21/6, 24/6, 27/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1985 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1985 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1985 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.