Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Lịch tháng 9/1985
Ngày tốt xấu tháng 9/1985
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 15021 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 2/9 Đã qua 15020 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 3/9 Đã qua 15019 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 4/9 Đã qua 15018 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 5/9 Đã qua 15017 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 6/9 Đã qua 15016 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 7/9 Đã qua 15015 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự | |
| 8/9 Đã qua 15014 ngày | 24/7 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 9/9 Đã qua 15013 ngày | 25/7 | Thứ Hai | Bình | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 10/9 Đã qua 15012 ngày | 26/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 11/9 Đã qua 15011 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Chấp | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 12/9 Đã qua 15010 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 13/9 Đã qua 15009 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Nguy | ||
| 14/9 Đã qua 15008 ngày | 30/7 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 15/9 Đã qua 15007 ngày | 1/8 | Chủ Nhật | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 16/9 Đã qua 15006 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 17/9 Đã qua 15005 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 18/9 Đã qua 15004 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 19/9 Đã qua 15003 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa | |
| 20/9 Đã qua 15002 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 21/9 Đã qua 15001 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 22/9 Đã qua 15000 ngày | 8/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/9 Đã qua 14999 ngày | 9/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 24/9 Đã qua 14998 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 25/9 Đã qua 14997 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/9 Đã qua 14996 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 27/9 Đã qua 14995 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 28/9 Đã qua 14994 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 29/9 Đã qua 14993 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/9 Đã qua 14992 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1985
Tháng 9/1985 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 3/9, 8/9, 16/9, 19/9, 22/9, 29/9.
Lịch tháng 9/1985
Tháng 9/1985 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 3/9, 8/9, 16/9, 19/9, 22/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1985 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1985 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 3/9, 8/9, 16/9, 19/9, 22/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1985 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1985 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1985 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.