Tháng Dương lịch1/1985
Tháng Âm lịch12/1984
Can chi thángĐinh Sửu
Năm can chiGiáp Tý
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1985

Việc làm
1/1Đã qua 15264 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Bắt trâu ngựa

2/1Đã qua 15263 ngày
Xấu
Âm lịch12/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc

3/1Đã qua 15262 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản

4/1Đã qua 15261 ngày
Tốt
Âm lịch14/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

San nền

5/1Đã qua 15260 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

6/1Đã qua 15259 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

7/1Đã qua 15258 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

8/1Đã qua 15257 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

9/1Đã qua 15256 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc

10/1Đã qua 15255 ngày
Bình thường
Âm lịch20/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

11/1Đã qua 15254 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu

12/1Đã qua 15253 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

13/1Đã qua 15252 ngày
Xấu
Âm lịch23/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

14/1Đã qua 15251 ngày
Bình thường
Âm lịch24/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

15/1Đã qua 15250 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch

16/1Đã qua 15249 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

17/1Đã qua 15248 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

18/1Đã qua 15247 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

19/1Đã qua 15246 ngày
Xấu
Âm lịch29/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc

20/1Đã qua 15245 ngày
Xấu
Âm lịch30/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

21/1Đã qua 15244 ngày
Xấu
Âm lịch1/1ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

22/1Đã qua 15243 ngày
Xấu
Âm lịch2/1ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

23/1Đã qua 15242 ngày
Tốt
Âm lịch3/1ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

24/1Đã qua 15241 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/1ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

25/1Đã qua 15240 ngày
Tốt
Âm lịch5/1ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may

26/1Đã qua 15239 ngày
Xấu
Âm lịch6/1ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

27/1Đã qua 15238 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

28/1Đã qua 15237 ngày
Xấu
Âm lịch8/1ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

29/1Đã qua 15236 ngày
Bình thường
Âm lịch9/1ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

30/1Đã qua 15235 ngày
Bình thường
Âm lịch10/1ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

31/1Đã qua 15234 ngày
Bình thường
Âm lịch11/1ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

Lịch âm tháng năm 1985

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Đinh Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 6/1, 12/1, 23/1, 25/1.

Lịch tháng 1/1985

Tháng 1/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Đinh Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 6/1, 12/1, 23/1, 25/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1985 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1985 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 6/1, 12/1, 23/1, 25/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1985 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1985 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1985 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.