Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 2/1985
Ngày tốt xấu tháng 2/1985
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 15233 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Chấp | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/2 Đã qua 15232 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Phá | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 3/2 Đã qua 15231 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Nguy | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 4/2 Đã qua 15230 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 5/2 Đã qua 15229 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 6/2 Đã qua 15228 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 7/2 Đã qua 15227 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 8/2 Đã qua 15226 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 9/2 Đã qua 15225 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 10/2 Đã qua 15224 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 11/2 Đã qua 15223 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền | |
| 12/2 Đã qua 15222 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 13/2 Đã qua 15221 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 14/2 Đã qua 15220 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 15/2 Đã qua 15219 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 16/2 Đã qua 15218 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 17/2 Đã qua 15217 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 18/2 Đã qua 15216 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/2 Đã qua 15215 ngày | 30/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 20/2 Đã qua 15214 ngày | 1/2 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 21/2 Đã qua 15213 ngày | 2/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 22/2 Đã qua 15212 ngày | 3/2 | Thứ Sáu | Trừ | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 23/2 Đã qua 15211 ngày | 4/2 | Thứ Bảy | Mãn | Làm bếp, San nền | |
| 24/2 Đã qua 15210 ngày | 5/2 | Chủ Nhật | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 25/2 Đã qua 15209 ngày | 6/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 26/2 Đã qua 15208 ngày | 7/2 | Thứ Ba | Chấp | Cầu y, Phá nhà | |
| 27/2 Đã qua 15207 ngày | 8/2 | Thứ Tư | Phá | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 28/2 Đã qua 15206 ngày | 9/2 | Thứ Năm | Nguy | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ |
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1985
Tháng 2/1985 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Mậu Dần. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 10/2, 11/2, 16/2, 18/2, 19/2, 20/2, 24/2, 25/2.
Lịch tháng 2/1985
Tháng 2/1985 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Mậu Dần. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 10/2, 11/2, 16/2, 18/2, 19/2, 20/2, 24/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1985 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1985 có 10/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 4/2, 10/2, 11/2, 16/2, 18/2, 19/2, 20/2, 24/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1985 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1985 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1985 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.