Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Lịch tháng 12/1985
Ngày tốt xấu tháng 12/1985
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 14930 ngày | 20/10 | Chủ Nhật | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 2/12 Đã qua 14929 ngày | 21/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 3/12 Đã qua 14928 ngày | 22/10 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 4/12 Đã qua 14927 ngày | 23/10 | Thứ Tư | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 5/12 Đã qua 14926 ngày | 24/10 | Thứ Năm | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 6/12 Đã qua 14925 ngày | 25/10 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/12 Đã qua 14924 ngày | 26/10 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 8/12 Đã qua 14923 ngày | 27/10 | Chủ Nhật | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 9/12 Đã qua 14922 ngày | 28/10 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/12 Đã qua 14921 ngày | 29/10 | Thứ Ba | Thành | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 11/12 Đã qua 14920 ngày | 30/10 | Thứ Tư | Thu | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 12/12 Đã qua 14919 ngày | 1/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 13/12 Đã qua 14918 ngày | 2/11 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 14/12 Đã qua 14917 ngày | 3/11 | Thứ Bảy | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 15/12 Đã qua 14916 ngày | 4/11 | Chủ Nhật | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 16/12 Đã qua 14915 ngày | 5/11 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 17/12 Đã qua 14914 ngày | 6/11 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/12 Đã qua 14913 ngày | 7/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 19/12 Đã qua 14912 ngày | 8/11 | Thứ Năm | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 20/12 Đã qua 14911 ngày | 9/11 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 21/12 Đã qua 14910 ngày | 10/11 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/12 Đã qua 14909 ngày | 11/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 23/12 Đã qua 14908 ngày | 12/11 | Thứ Hai | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 24/12 Đã qua 14907 ngày | 13/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 25/12 Đã qua 14906 ngày | 14/11 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 26/12 Đã qua 14905 ngày | 15/11 | Thứ Năm | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 27/12 Đã qua 14904 ngày | 16/11 | Thứ Sáu | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 28/12 Đã qua 14903 ngày | 17/11 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 29/12 Đã qua 14902 ngày | 18/11 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 30/12 Đã qua 14901 ngày | 19/11 | Thứ Hai | Bình | San nền | |
| 31/12 Đã qua 14900 ngày | 20/11 | Thứ Ba | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa |
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 1985
Tháng 12/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 9/12, 12/12, 15/12, 23/12, 27/12, 30/12.
Lịch tháng 12/1985
Tháng 12/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 9/12, 12/12, 15/12, 23/12, 27/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1985 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1985 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 9/12, 12/12, 15/12, 23/12, 27/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1985 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1985 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1985 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.