Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Lịch tháng 10/1985
Ngày tốt xấu tháng 10/1985
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 14991 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 2/10 Đã qua 14990 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 3/10 Đã qua 14989 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 4/10 Đã qua 14988 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 5/10 Đã qua 14987 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 6/10 Đã qua 14986 ngày | 22/8 | Chủ Nhật | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 7/10 Đã qua 14985 ngày | 23/8 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 8/10 Đã qua 14984 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/10 Đã qua 14983 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 10/10 Đã qua 14982 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Thu | Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự | |
| 11/10 Đã qua 14981 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 12/10 Đã qua 14980 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 13/10 Đã qua 14979 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 14/10 Đã qua 14978 ngày | 1/9 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 15/10 Đã qua 14977 ngày | 2/9 | Thứ Ba | Trừ | Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà | |
| 16/10 Đã qua 14976 ngày | 3/9 | Thứ Tư | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 17/10 Đã qua 14975 ngày | 4/9 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 18/10 Đã qua 14974 ngày | 5/9 | Thứ Sáu | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 19/10 Đã qua 14973 ngày | 6/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 20/10 Đã qua 14972 ngày | 7/9 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 21/10 Đã qua 14971 ngày | 8/9 | Thứ Hai | Nguy | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 22/10 Đã qua 14970 ngày | 9/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 23/10 Đã qua 14969 ngày | 10/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 24/10 Đã qua 14968 ngày | 11/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 25/10 Đã qua 14967 ngày | 12/9 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 26/10 Đã qua 14966 ngày | 13/9 | Thứ Bảy | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 27/10 Đã qua 14965 ngày | 14/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 28/10 Đã qua 14964 ngày | 15/9 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 29/10 Đã qua 14963 ngày | 16/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 30/10 Đã qua 14962 ngày | 17/9 | Thứ Tư | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 31/10 Đã qua 14961 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ |
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1985
Tháng 10/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 4/10, 10/10, 11/10, 13/10, 21/10, 30/10.
Lịch tháng 10/1985
Tháng 10/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 4/10, 10/10, 11/10, 13/10, 21/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1985 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1985 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 4/10, 10/10, 11/10, 13/10, 21/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1985 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1985 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1985 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.