Tháng Dương lịch10/1985
Tháng Âm lịch9/1985
Can chi thángBính Tuất
Năm can chiẤt Sửu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1985

Việc làm
1/10Đã qua 14991 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

2/10Đã qua 14990 ngày
Xấu
Âm lịch18/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người

3/10Đã qua 14989 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

4/10Đã qua 14988 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

5/10Đã qua 14987 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

6/10Đã qua 14986 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần

7/10Đã qua 14985 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

8/10Đã qua 14984 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

9/10Đã qua 14983 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

10/10Đã qua 14982 ngày
Tốt
Âm lịch26/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự

11/10Đã qua 14981 ngày
Tốt
Âm lịch27/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

12/10Đã qua 14980 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

13/10Đã qua 14979 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

14/10Đã qua 14978 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

15/10Đã qua 14977 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà

16/10Đã qua 14976 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

17/10Đã qua 14975 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

18/10Đã qua 14974 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

19/10Đã qua 14973 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

20/10Đã qua 14972 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

21/10Đã qua 14971 ngày
Tốt
Âm lịch8/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ

22/10Đã qua 14970 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

23/10Đã qua 14969 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

24/10Đã qua 14968 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

25/10Đã qua 14967 ngày
Xấu
Âm lịch12/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

26/10Đã qua 14966 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

27/10Đã qua 14965 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

28/10Đã qua 14964 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

29/10Đã qua 14963 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

30/10Đã qua 14962 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

31/10Đã qua 14961 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

Lịch âm tháng năm 1985

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 4/10, 10/10, 11/10, 13/10, 21/10, 30/10.

Lịch tháng 10/1985

Tháng 10/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 4/10, 10/10, 11/10, 13/10, 21/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1985 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1985 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 4/10, 10/10, 11/10, 13/10, 21/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1985 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1985 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1985 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.