Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch tháng 7/1985
Ngày tốt xấu tháng 7/1985
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 15083 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 2/7 Đã qua 15082 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 3/7 Đã qua 15081 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 4/7 Đã qua 15080 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 5/7 Đã qua 15079 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 6/7 Đã qua 15078 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 7/7 Đã qua 15077 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 8/7 Đã qua 15076 ngày | 21/5 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 9/7 Đã qua 15075 ngày | 22/5 | Thứ Ba | Bình | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 10/7 Đã qua 15074 ngày | 23/5 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 11/7 Đã qua 15073 ngày | 24/5 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 12/7 Đã qua 15072 ngày | 25/5 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 13/7 Đã qua 15071 ngày | 26/5 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/7 Đã qua 15070 ngày | 27/5 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 15/7 Đã qua 15069 ngày | 28/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 16/7 Đã qua 15068 ngày | 29/5 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 17/7 Đã qua 15067 ngày | 30/5 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 18/7 Đã qua 15066 ngày | 1/6 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 19/7 Đã qua 15065 ngày | 2/6 | Thứ Sáu | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 20/7 Đã qua 15064 ngày | 3/6 | Thứ Bảy | Trừ | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 21/7 Đã qua 15063 ngày | 4/6 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 22/7 Đã qua 15062 ngày | 5/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 23/7 Đã qua 15061 ngày | 6/6 | Thứ Ba | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 24/7 Đã qua 15060 ngày | 7/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ | |
| 25/7 Đã qua 15059 ngày | 8/6 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/7 Đã qua 15058 ngày | 9/6 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 27/7 Đã qua 15057 ngày | 10/6 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 28/7 Đã qua 15056 ngày | 11/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 29/7 Đã qua 15055 ngày | 12/6 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 30/7 Đã qua 15054 ngày | 13/6 | Thứ Ba | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 31/7 Đã qua 15053 ngày | 14/6 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà |
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 1985
Tháng 7/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 8/7, 9/7, 12/7, 15/7, 22/7, 27/7, 29/7.
Lịch tháng 7/1985
Tháng 7/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 8/7, 9/7, 12/7, 15/7, 22/7, 27/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1985 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1985 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/7, 8/7, 9/7, 12/7, 15/7, 22/7, 27/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1985 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1985 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1985 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.