Ngày 26/7/1985 dương lịch là 9/6/1985 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 26/7/1985 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/7/1985 là âm lịch 9/6/1985, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Đại Thử.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương. Kiêng: Tế tự, Cầu phúc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/1985 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/7/1985 tốt hay xấu?
Ngày 26/7/1985 được xếp xấu. Dương lịch 26/7/1985 ứng âm lịch 9/6/1985, can chi Bính Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành. Nên tránh: Tế tự, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/1985 gồm những giờ nào?
Ngày 26/7/1985 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/7/1985 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.