Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Lịch tháng 4/1985
Ngày tốt xấu tháng 4/1985
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 15174 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 2/4 Đã qua 15173 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 3/4 Đã qua 15172 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 4/4 Đã qua 15171 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 5/4 Đã qua 15170 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 6/4 Đã qua 15169 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Thành | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 7/4 Đã qua 15168 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 8/4 Đã qua 15167 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 9/4 Đã qua 15166 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Bế | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 10/4 Đã qua 15165 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 11/4 Đã qua 15164 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 12/4 Đã qua 15163 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 13/4 Đã qua 15162 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Bình | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 14/4 Đã qua 15161 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 15/4 Đã qua 15160 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Chấp | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 16/4 Đã qua 15159 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 17/4 Đã qua 15158 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 18/4 Đã qua 15157 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Thành | Mọi việc đều kỵ | |
| 19/4 Đã qua 15156 ngày | 30/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 20/4 Đã qua 15155 ngày | 1/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự | |
| 21/4 Đã qua 15154 ngày | 2/3 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 22/4 Đã qua 15153 ngày | 3/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 23/4 Đã qua 15152 ngày | 4/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 24/4 Đã qua 15151 ngày | 5/3 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 25/4 Đã qua 15150 ngày | 6/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 26/4 Đã qua 15149 ngày | 7/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 27/4 Đã qua 15148 ngày | 8/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 28/4 Đã qua 15147 ngày | 9/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 29/4 Đã qua 15146 ngày | 10/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 30/4 Đã qua 15145 ngày | 11/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá |
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Lịch âm tháng năm 1985
Tháng 4/1985 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Kỷ Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 4/4, 7/4, 13/4, 14/4, 16/4, 19/4, 21/4.
Lịch tháng 4/1985
Tháng 4/1985 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Kỷ Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 4/4, 7/4, 13/4, 14/4, 16/4, 19/4, 21/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1985 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1985 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 4/4, 7/4, 13/4, 14/4, 16/4, 19/4, 21/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1985 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1985 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1985 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.