Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Lịch tháng 3/1985
Ngày tốt xấu tháng 3/1985
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 15205 ngày | 10/2 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 2/3 Đã qua 15204 ngày | 11/2 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 3/3 Đã qua 15203 ngày | 12/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 4/3 Đã qua 15202 ngày | 13/2 | Thứ Hai | Bế | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 5/3 Đã qua 15201 ngày | 14/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài | |
| 6/3 Đã qua 15200 ngày | 15/2 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 7/3 Đã qua 15199 ngày | 16/2 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 8/3 Đã qua 15198 ngày | 17/2 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 9/3 Đã qua 15197 ngày | 18/2 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 10/3 Đã qua 15196 ngày | 19/2 | Chủ Nhật | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 11/3 Đã qua 15195 ngày | 20/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/3 Đã qua 15194 ngày | 21/2 | Thứ Ba | Nguy | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 13/3 Đã qua 15193 ngày | 22/2 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 14/3 Đã qua 15192 ngày | 23/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 15/3 Đã qua 15191 ngày | 24/2 | Thứ Sáu | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 16/3 Đã qua 15190 ngày | 25/2 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 17/3 Đã qua 15189 ngày | 26/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 18/3 Đã qua 15188 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 19/3 Đã qua 15187 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 20/3 Đã qua 15186 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm | |
| 21/3 Đã qua 15185 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 22/3 Đã qua 15184 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 23/3 Đã qua 15183 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 24/3 Đã qua 15182 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 25/3 Đã qua 15181 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế | |
| 26/3 Đã qua 15180 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 27/3 Đã qua 15179 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 28/3 Đã qua 15178 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 29/3 Đã qua 15177 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 30/3 Đã qua 15176 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 31/3 Đã qua 15175 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ |
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1985
Tháng 3/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Kỷ Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/3, 11/3, 16/3, 17/3, 20/3, 28/3, 29/3.
Lịch tháng 3/1985
Tháng 3/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Kỷ Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/3, 11/3, 16/3, 17/3, 20/3, 28/3, 29/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1985 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1985 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/3, 11/3, 16/3, 17/3, 20/3, 28/3, 29/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1985 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1985 dương lịch phủ tháng 2 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1985 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.