Lịch tháng 5/1985
Ngày tốt xấu tháng 5/1985
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 15144 ngày | 12/3 | Thứ Tư | Thành | ||
| 2/5 Đã qua 15143 ngày | 13/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 3/5 Đã qua 15142 ngày | 14/3 | Thứ Sáu | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 4/5 Đã qua 15141 ngày | 15/3 | Thứ Bảy | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 5/5 Đã qua 15140 ngày | 16/3 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 6/5 Đã qua 15139 ngày | 17/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 7/5 Đã qua 15138 ngày | 18/3 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 8/5 Đã qua 15137 ngày | 19/3 | Thứ Tư | Bình | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 9/5 Đã qua 15136 ngày | 20/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 10/5 Đã qua 15135 ngày | 21/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 11/5 Đã qua 15134 ngày | 22/3 | Thứ Bảy | Phá | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 12/5 Đã qua 15133 ngày | 23/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/5 Đã qua 15132 ngày | 24/3 | Thứ Hai | Thành | Tắm gội, Quét nhà | |
| 14/5 Đã qua 15131 ngày | 25/3 | Thứ Ba | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 15/5 Đã qua 15130 ngày | 26/3 | Thứ Tư | Khai | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 16/5 Đã qua 15129 ngày | 27/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 17/5 Đã qua 15128 ngày | 28/3 | Thứ Sáu | Kiến | Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết | |
| 18/5 Đã qua 15127 ngày | 29/3 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 19/5 Đã qua 15126 ngày | 30/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 20/5 Đã qua 15125 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 21/5 Đã qua 15124 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 22/5 Đã qua 15123 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 23/5 Đã qua 15122 ngày | 4/4 | Thứ Năm | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 24/5 Đã qua 15121 ngày | 5/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/5 Đã qua 15120 ngày | 6/4 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 26/5 Đã qua 15119 ngày | 7/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 27/5 Đã qua 15118 ngày | 8/4 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 28/5 Đã qua 15117 ngày | 9/4 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 29/5 Đã qua 15116 ngày | 10/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 30/5 Đã qua 15115 ngày | 11/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 31/5 Đã qua 15114 ngày | 12/4 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc |
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 1985
Tháng 5/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 6/5, 15/5, 17/5, 20/5, 26/5.
Lịch tháng 5/1985
Tháng 5/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 6/5, 15/5, 17/5, 20/5, 26/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1985 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1985 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/5, 6/5, 15/5, 17/5, 20/5, 26/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1985 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1985 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1985 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.