Ngày 14/5/1985 dương lịch là 25/3/1985 âm lịch, can chi Quý Sửu. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 14/5/1985 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/5/1985 là âm lịch 25/3/1985, can chi Quý Sửu, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/1985 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/5/1985 tốt hay xấu?
Ngày 14/5/1985 được xếp xấu. Dương lịch 14/5/1985 ứng âm lịch 25/3/1985, can chi Quý Sửu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 14/5/1985 gồm những giờ nào?
Ngày 14/5/1985 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/5/1985 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.