Ngày 11/5/1985 dương lịch là 22/3/1985 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/5/1985 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/5/1985 là âm lịch 22/3/1985, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa, Cưới hỏi, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/1985 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/5/1985 tốt hay xấu?
Ngày 11/5/1985 được xếp xấu. Dương lịch 11/5/1985 ứng âm lịch 22/3/1985, can chi Canh Tuất, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/1985 gồm những giờ nào?
Ngày 11/5/1985 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/5/1985 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.