Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Lịch tháng 8/1985
Ngày tốt xấu tháng 8/1985
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 15052 ngày | 15/6 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 2/8 Đã qua 15051 ngày | 16/6 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 3/8 Đã qua 15050 ngày | 17/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 4/8 Đã qua 15049 ngày | 18/6 | Chủ Nhật | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 5/8 Đã qua 15048 ngày | 19/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 6/8 Đã qua 15047 ngày | 20/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/8 Đã qua 15046 ngày | 21/6 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/8 Đã qua 15045 ngày | 22/6 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển | |
| 9/8 Đã qua 15044 ngày | 23/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 10/8 Đã qua 15043 ngày | 24/6 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may | |
| 11/8 Đã qua 15042 ngày | 25/6 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 12/8 Đã qua 15041 ngày | 26/6 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 13/8 Đã qua 15040 ngày | 27/6 | Thứ Ba | Trừ | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 14/8 Đã qua 15039 ngày | 28/6 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 15/8 Đã qua 15038 ngày | 29/6 | Thứ Năm | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 16/8 Đã qua 15037 ngày | 1/7 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 17/8 Đã qua 15036 ngày | 2/7 | Thứ Bảy | Định | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 18/8 Đã qua 15035 ngày | 3/7 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 19/8 Đã qua 15034 ngày | 4/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 20/8 Đã qua 15033 ngày | 5/7 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 21/8 Đã qua 15032 ngày | 6/7 | Thứ Tư | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 22/8 Đã qua 15031 ngày | 7/7 | Thứ Năm | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 23/8 Đã qua 15030 ngày | 8/7 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 24/8 Đã qua 15029 ngày | 9/7 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 25/8 Đã qua 15028 ngày | 10/7 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 26/8 Đã qua 15027 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 27/8 Đã qua 15026 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 28/8 Đã qua 15025 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 29/8 Đã qua 15024 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 30/8 Đã qua 15023 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 31/8 Đã qua 15022 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường |
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1985
Tháng 8/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Quý Mùi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 4/8, 7/8, 15/8, 24/8.
Lịch tháng 8/1985
Tháng 8/1985 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Quý Mùi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 4/8, 7/8, 15/8, 24/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1985 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1985 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1985 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 4/8, 7/8, 15/8, 24/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1985 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1985 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1985 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.