Ngày 10/4/1985 dương lịch là 21/2/1985 nhuận âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 10/4/1985 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/4/1985 là âm lịch 21/2/1985 nhuận, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp. Kiêng: Khai quang, Cưới hỏi, Đào giếng, An táng, An cửa, Thăm bệnh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 4/1985 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/4/1985 tốt hay xấu?
Ngày 10/4/1985 được xếp bình thường. Dương lịch 10/4/1985 ứng âm lịch 21/2/1985 nhuận, can chi Kỷ Mão, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Khai quang, Cưới hỏi, Đào giếng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/1985 gồm những giờ nào?
Ngày 10/4/1985 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/4/1985 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.