Ngày 12/4/1985 dương lịch là 23/2/1985 nhuận âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/4/1985 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/4/1985 là âm lịch 23/2/1985 nhuận, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1985 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/4/1985 tốt hay xấu?
Ngày 12/4/1985 được xếp xấu. Dương lịch 12/4/1985 ứng âm lịch 23/2/1985 nhuận, can chi Tân Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/1985 gồm những giờ nào?
Ngày 12/4/1985 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/4/1985 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.