Ngày 8/9/1985 dương lịch là 24/7/1985 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 8/9/1985 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/9/1985 là âm lịch 24/7/1985, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà. Kiêng: Châm cứu, Đon gỗ, Làm xà, Dựng miếu, Đưa tang, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1985 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/9/1985 tốt hay xấu?
Ngày 8/9/1985 được xếp tốt. Dương lịch 8/9/1985 ứng âm lịch 24/7/1985, can chi Canh Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp. Nên tránh: Châm cứu, Đon gỗ, Làm xà, Dựng miếu.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/1985 gồm những giờ nào?
Ngày 8/9/1985 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/9/1985 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.