Ngày 10/7/1995 dương lịch là 13/6/1995 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/7/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/7/1995 là âm lịch 13/6/1995, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường. Kiêng: Tế tự, Cầu phúc, Thăm bệnh, Tạ thổ, Làm cầu, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/7/1995 tốt hay xấu?
Ngày 10/7/1995 được xếp bình thường. Dương lịch 10/7/1995 ứng âm lịch 13/6/1995, can chi Nhâm Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt. Nên tránh: Tế tự, Cầu phúc, Thăm bệnh, Tạ thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 10/7/1995 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/7/1995 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.