Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Lịch tháng 7/1995
Ngày tốt xấu tháng 7/1995
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 11431 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Khai | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 2/7 Đã qua 11430 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 3/7 Đã qua 11429 ngày | 6/6 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 4/7 Đã qua 11428 ngày | 7/6 | Thứ Ba | Trừ | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 5/7 Đã qua 11427 ngày | 8/6 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 6/7 Đã qua 11426 ngày | 9/6 | Thứ Năm | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 7/7 Đã qua 11425 ngày | 10/6 | Thứ Sáu | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 8/7 Đã qua 11424 ngày | 11/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 9/7 Đã qua 11423 ngày | 12/6 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 10/7 Đã qua 11422 ngày | 13/6 | Thứ Hai | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 11/7 Đã qua 11421 ngày | 14/6 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 12/7 Đã qua 11420 ngày | 15/6 | Thứ Tư | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 13/7 Đã qua 11419 ngày | 16/6 | Thứ Năm | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 14/7 Đã qua 11418 ngày | 17/6 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 15/7 Đã qua 11417 ngày | 18/6 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 16/7 Đã qua 11416 ngày | 19/6 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 17/7 Đã qua 11415 ngày | 20/6 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 18/7 Đã qua 11414 ngày | 21/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 19/7 Đã qua 11413 ngày | 22/6 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 20/7 Đã qua 11412 ngày | 23/6 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 21/7 Đã qua 11411 ngày | 24/6 | Thứ Sáu | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/7 Đã qua 11410 ngày | 25/6 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 23/7 Đã qua 11409 ngày | 26/6 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 24/7 Đã qua 11408 ngày | 27/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 25/7 Đã qua 11407 ngày | 28/6 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 26/7 Đã qua 11406 ngày | 29/6 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 27/7 Đã qua 11405 ngày | 1/7 | Thứ Năm | Bế | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 28/7 Đã qua 11404 ngày | 2/7 | Thứ Sáu | Kiến | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 29/7 Đã qua 11403 ngày | 3/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong | |
| 30/7 Đã qua 11402 ngày | 4/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 31/7 Đã qua 11401 ngày | 5/7 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Quét nhà |
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 1995
Tháng 7/1995 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 7/7, 13/7, 22/7, 23/7, 25/7, 30/7.
Lịch tháng 7/1995
Tháng 7/1995 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 7/7, 13/7, 22/7, 23/7, 25/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1995 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1995 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1995 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/7, 7/7, 13/7, 22/7, 23/7, 25/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1995 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1995 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1995 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.