Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Lịch tháng 9/1995
Ngày tốt xấu tháng 9/1995
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 11369 ngày | 7/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 2/9 Đã qua 11368 ngày | 8/8 | Thứ Bảy | Bế | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 3/9 Đã qua 11367 ngày | 9/8 | Chủ Nhật | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 4/9 Đã qua 11366 ngày | 10/8 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 5/9 Đã qua 11365 ngày | 11/8 | Thứ Ba | Mãn | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 6/9 Đã qua 11364 ngày | 12/8 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 7/9 Đã qua 11363 ngày | 13/8 | Thứ Năm | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 8/9 Đã qua 11362 ngày | 14/8 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 9/9 Đã qua 11361 ngày | 15/8 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 10/9 Đã qua 11360 ngày | 16/8 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 11/9 Đã qua 11359 ngày | 17/8 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 12/9 Đã qua 11358 ngày | 18/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 13/9 Đã qua 11357 ngày | 19/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 14/9 Đã qua 11356 ngày | 20/8 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/9 Đã qua 11355 ngày | 21/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự | |
| 16/9 Đã qua 11354 ngày | 22/8 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 17/9 Đã qua 11353 ngày | 23/8 | Chủ Nhật | Mãn | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 18/9 Đã qua 11352 ngày | 24/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 19/9 Đã qua 11351 ngày | 25/8 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 20/9 Đã qua 11350 ngày | 26/8 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 21/9 Đã qua 11349 ngày | 27/8 | Thứ Năm | Phá | ||
| 22/9 Đã qua 11348 ngày | 28/8 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 23/9 Đã qua 11347 ngày | 29/8 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 24/9 Đã qua 11346 ngày | 1/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 25/9 Đã qua 11345 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 26/9 Đã qua 11344 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 27/9 Đã qua 11343 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa | |
| 28/9 Đã qua 11342 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 29/9 Đã qua 11341 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 30/9 Đã qua 11340 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu |
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Lịch âm tháng năm 1995
Tháng 9/1995 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 3/9, 9/9, 18/9, 20/9, 24/9, 25/9.
Lịch tháng 9/1995
Tháng 9/1995 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 3/9, 9/9, 18/9, 20/9, 24/9, 25/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1995 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1995 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1995 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 3/9, 9/9, 18/9, 20/9, 24/9, 25/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1995 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1995 dương lịch phủ tháng 8 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1995 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.