Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Lịch tháng 10/1995
Ngày tốt xấu tháng 10/1995
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 11339 ngày | 8/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 2/10 Đã qua 11338 ngày | 9/8 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 3/10 Đã qua 11337 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/10 Đã qua 11336 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 5/10 Đã qua 11335 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 6/10 Đã qua 11334 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 7/10 Đã qua 11333 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 8/10 Đã qua 11332 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 9/10 Đã qua 11331 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Kiến | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 10/10 Đã qua 11330 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 11/10 Đã qua 11329 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 12/10 Đã qua 11328 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Bình | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 13/10 Đã qua 11327 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, San nền | |
| 14/10 Đã qua 11326 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Chấp | Bắt thú, Săn bắn | |
| 15/10 Đã qua 11325 ngày | 22/8 | Chủ Nhật | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 16/10 Đã qua 11324 ngày | 23/8 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/10 Đã qua 11323 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 18/10 Đã qua 11322 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Thu | Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự | |
| 19/10 Đã qua 11321 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 20/10 Đã qua 11320 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 21/10 Đã qua 11319 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 22/10 Đã qua 11318 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/10 Đã qua 11317 ngày | 30/8 | Thứ Hai | Mãn | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 24/10 Đã qua 11316 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 25/10 Đã qua 11315 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 26/10 Đã qua 11314 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 27/10 Đã qua 11313 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 28/10 Đã qua 11312 ngày | 5/9 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 29/10 Đã qua 11311 ngày | 6/9 | Chủ Nhật | Nguy | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 30/10 Đã qua 11310 ngày | 7/9 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 31/10 Đã qua 11309 ngày | 8/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn |
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Lịch âm tháng năm 1995
Tháng 10/1995 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Ất Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 7/10, 9/10, 14/10, 15/10, 18/10, 26/10, 29/10.
Lịch tháng 10/1995
Tháng 10/1995 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Ất Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 7/10, 9/10, 14/10, 15/10, 18/10, 26/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1995 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1995 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1995 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 7/10, 9/10, 14/10, 15/10, 18/10, 26/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1995 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1995 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1995 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.