Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Lịch tháng 8/1995
Ngày tốt xấu tháng 8/1995
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 11400 ngày | 6/7 | Thứ Ba | Định | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 2/8 Đã qua 11399 ngày | 7/7 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/8 Đã qua 11398 ngày | 8/7 | Thứ Năm | Phá | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 4/8 Đã qua 11397 ngày | 9/7 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 5/8 Đã qua 11396 ngày | 10/7 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 6/8 Đã qua 11395 ngày | 11/7 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 7/8 Đã qua 11394 ngày | 12/7 | Thứ Hai | Khai | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 8/8 Đã qua 11393 ngày | 13/7 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 9/8 Đã qua 11392 ngày | 14/7 | Thứ Tư | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột | |
| 10/8 Đã qua 11391 ngày | 15/7 | Thứ Năm | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 11/8 Đã qua 11390 ngày | 16/7 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 12/8 Đã qua 11389 ngày | 17/7 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 13/8 Đã qua 11388 ngày | 18/7 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 14/8 Đã qua 11387 ngày | 19/7 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 15/8 Đã qua 11386 ngày | 20/7 | Thứ Ba | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/8 Đã qua 11385 ngày | 21/7 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 17/8 Đã qua 11384 ngày | 22/7 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 18/8 Đã qua 11383 ngày | 23/7 | Thứ Sáu | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 19/8 Đã qua 11382 ngày | 24/7 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 20/8 Đã qua 11381 ngày | 25/7 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 21/8 Đã qua 11380 ngày | 26/7 | Thứ Hai | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 22/8 Đã qua 11379 ngày | 27/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 23/8 Đã qua 11378 ngày | 28/7 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 24/8 Đã qua 11377 ngày | 29/7 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 25/8 Đã qua 11376 ngày | 30/7 | Thứ Sáu | Định | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 26/8 Đã qua 11375 ngày | 1/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 27/8 Đã qua 11374 ngày | 2/8 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 28/8 Đã qua 11373 ngày | 3/8 | Thứ Hai | Phá | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 29/8 Đã qua 11372 ngày | 4/8 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 30/8 Đã qua 11371 ngày | 5/8 | Thứ Tư | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 31/8 Đã qua 11370 ngày | 6/8 | Thứ Năm | Thu | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may |
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1995
Tháng 8/1995 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Giáp Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/8, 13/8, 14/8, 20/8, 23/8, 25/8, 27/8, 31/8.
Lịch tháng 8/1995
Tháng 8/1995 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Giáp Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/8, 13/8, 14/8, 20/8, 23/8, 25/8, 27/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1995 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1995 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1995 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/8, 13/8, 14/8, 20/8, 23/8, 25/8, 27/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1995 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1995 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1995 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.