Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Lịch tháng 11/1995
Ngày tốt xấu tháng 11/1995
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 11308 ngày | 9/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 2/11 Đã qua 11307 ngày | 10/9 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 3/11 Đã qua 11306 ngày | 11/9 | Thứ Sáu | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 4/11 Đã qua 11305 ngày | 12/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 5/11 Đã qua 11304 ngày | 13/9 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 6/11 Đã qua 11303 ngày | 14/9 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 7/11 Đã qua 11302 ngày | 15/9 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 8/11 Đã qua 11301 ngày | 16/9 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 9/11 Đã qua 11300 ngày | 17/9 | Thứ Năm | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/11 Đã qua 11299 ngày | 18/9 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/11 Đã qua 11298 ngày | 19/9 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 12/11 Đã qua 11297 ngày | 20/9 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 13/11 Đã qua 11296 ngày | 21/9 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 14/11 Đã qua 11295 ngày | 22/9 | Thứ Ba | Bế | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 15/11 Đã qua 11294 ngày | 23/9 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 16/11 Đã qua 11293 ngày | 24/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 17/11 Đã qua 11292 ngày | 25/9 | Thứ Sáu | Mãn | Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang | |
| 18/11 Đã qua 11291 ngày | 26/9 | Thứ Bảy | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 19/11 Đã qua 11290 ngày | 27/9 | Chủ Nhật | Định | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 20/11 Đã qua 11289 ngày | 28/9 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 21/11 Đã qua 11288 ngày | 29/9 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 22/11 Đã qua 11287 ngày | 1/10 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 23/11 Đã qua 11286 ngày | 2/10 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 24/11 Đã qua 11285 ngày | 3/10 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 25/11 Đã qua 11284 ngày | 4/10 | Thứ Bảy | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 26/11 Đã qua 11283 ngày | 5/10 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 27/11 Đã qua 11282 ngày | 6/10 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 28/11 Đã qua 11281 ngày | 7/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 29/11 Đã qua 11280 ngày | 8/10 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 30/11 Đã qua 11279 ngày | 9/10 | Thứ Năm | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới |
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 1995
Tháng 11/1995 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 13/11, 19/11, 23/11, 24/11, 27/11, 30/11.
Lịch tháng 11/1995
Tháng 11/1995 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 13/11, 19/11, 23/11, 24/11, 27/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1995 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1995 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1995 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 13/11, 19/11, 23/11, 24/11, 27/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1995 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1995 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1995 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.