Ngày 16/11/1995 dương lịch là 24/9/1995 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày xấu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 16/11/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/11/1995 là âm lịch 24/9/1995, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Xấu. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Xuất hành. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Đưa tang, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/11/1995 tốt hay xấu?
Ngày 16/11/1995 được xếp xấu. Dương lịch 16/11/1995 ứng âm lịch 24/9/1995, can chi Tân Hợi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Xuất hành. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 16/11/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 16/11/1995 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/11/1995 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.