Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 6/1995
Ngày tốt xấu tháng 6/1995
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 11461 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/6 Đã qua 11460 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/6 Đã qua 11459 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/6 Đã qua 11458 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Thành | Dời nhà | |
| 5/6 Đã qua 11457 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch | |
| 6/6 Đã qua 11456 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 7/6 Đã qua 11455 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 8/6 Đã qua 11454 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 9/6 Đã qua 11453 ngày | 12/5 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/6 Đã qua 11452 ngày | 13/5 | Thứ Bảy | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 11/6 Đã qua 11451 ngày | 14/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 12/6 Đã qua 11450 ngày | 15/5 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 13/6 Đã qua 11449 ngày | 16/5 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 14/6 Đã qua 11448 ngày | 17/5 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/6 Đã qua 11447 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 16/6 Đã qua 11446 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 17/6 Đã qua 11445 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 18/6 Đã qua 11444 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 19/6 Đã qua 11443 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 20/6 Đã qua 11442 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 21/6 Đã qua 11441 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 22/6 Đã qua 11440 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 23/6 Đã qua 11439 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 24/6 Đã qua 11438 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Định | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 25/6 Đã qua 11437 ngày | 28/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 26/6 Đã qua 11436 ngày | 29/5 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 27/6 Đã qua 11435 ngày | 30/5 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 28/6 Đã qua 11434 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 29/6 Đã qua 11433 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 30/6 Đã qua 11432 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà |
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 1995
Tháng 6/1995 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 8/6, 11/6, 17/6, 26/6, 27/6, 28/6.
Lịch tháng 6/1995
Tháng 6/1995 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 8/6, 11/6, 17/6, 26/6, 27/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1995 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1995 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1995 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/6, 8/6, 11/6, 17/6, 26/6, 27/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1995 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1995 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1995 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.