Ngày 3/6/1995 dương lịch là 6/5/1995 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày xấu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 3/6/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/6/1995 là âm lịch 6/5/1995, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Xấu. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh. Kiêng: Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/6/1995 tốt hay xấu?
Ngày 3/6/1995 được xếp xấu. Dương lịch 3/6/1995 ứng âm lịch 6/5/1995, can chi Ất Sửu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 3/6/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 3/6/1995 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/6/1995 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.