Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
Lịch tháng 3/1995
Ngày tốt xấu tháng 3/1995
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 11553 ngày | 1/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 2/3 Đã qua 11552 ngày | 2/2 | Thứ Năm | Trừ | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 3/3 Đã qua 11551 ngày | 3/2 | Thứ Sáu | Mãn | Làm bếp, San nền | |
| 4/3 Đã qua 11550 ngày | 4/2 | Thứ Bảy | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 5/3 Đã qua 11549 ngày | 5/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 6/3 Đã qua 11548 ngày | 6/2 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 7/3 Đã qua 11547 ngày | 7/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 8/3 Đã qua 11546 ngày | 8/2 | Thứ Tư | Nguy | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 9/3 Đã qua 11545 ngày | 9/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 10/3 Đã qua 11544 ngày | 10/2 | Thứ Sáu | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 11/3 Đã qua 11543 ngày | 11/2 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 12/3 Đã qua 11542 ngày | 12/2 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 13/3 Đã qua 11541 ngày | 13/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài | |
| 14/3 Đã qua 11540 ngày | 14/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 15/3 Đã qua 11539 ngày | 15/2 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 16/3 Đã qua 11538 ngày | 16/2 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 17/3 Đã qua 11537 ngày | 17/2 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/3 Đã qua 11536 ngày | 18/2 | Thứ Bảy | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ | |
| 19/3 Đã qua 11535 ngày | 19/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 20/3 Đã qua 11534 ngày | 20/2 | Thứ Hai | Nguy | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 21/3 Đã qua 11533 ngày | 21/2 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 22/3 Đã qua 11532 ngày | 22/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 23/3 Đã qua 11531 ngày | 23/2 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 24/3 Đã qua 11530 ngày | 24/2 | Thứ Sáu | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/3 Đã qua 11529 ngày | 25/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 26/3 Đã qua 11528 ngày | 26/2 | Chủ Nhật | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 27/3 Đã qua 11527 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 28/3 Đã qua 11526 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm | |
| 29/3 Đã qua 11525 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 30/3 Đã qua 11524 ngày | 30/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 31/3 Đã qua 11523 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Chấp | Phá nhà, Phá tường |
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1995
Tháng 3/1995 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Kỷ Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 5/3, 12/3, 13/3, 16/3, 17/3, 25/3.
Lịch tháng 3/1995
Tháng 3/1995 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Kỷ Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 5/3, 12/3, 13/3, 16/3, 17/3, 25/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1995 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1995 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1995 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/3, 5/3, 12/3, 13/3, 16/3, 17/3, 25/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1995 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1995 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1995 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.