Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Lịch tháng 4/1995
Ngày tốt xấu tháng 4/1995
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 11522 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 2/4 Đã qua 11521 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế | |
| 3/4 Đã qua 11520 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 4/4 Đã qua 11519 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 5/4 Đã qua 11518 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 6/4 Đã qua 11517 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 7/4 Đã qua 11516 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 8/4 Đã qua 11515 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 9/4 Đã qua 11514 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 10/4 Đã qua 11513 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 11/4 Đã qua 11512 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 12/4 Đã qua 11511 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 13/4 Đã qua 11510 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 14/4 Đã qua 11509 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 15/4 Đã qua 11508 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 16/4 Đã qua 11507 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 17/4 Đã qua 11506 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 18/4 Đã qua 11505 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 19/4 Đã qua 11504 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 20/4 Đã qua 11503 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 21/4 Đã qua 11502 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 22/4 Đã qua 11501 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 23/4 Đã qua 11500 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 24/4 Đã qua 11499 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 25/4 Đã qua 11498 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 26/4 Đã qua 11497 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 27/4 Đã qua 11496 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 28/4 Đã qua 11495 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự | |
| 29/4 Đã qua 11494 ngày | 30/3 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 30/4 Đã qua 11493 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm |
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 1995
Tháng 4/1995 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Canh Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 7/4, 14/4, 17/4, 20/4, 23/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1995
Tháng 4/1995 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Canh Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 7/4, 14/4, 17/4, 20/4, 23/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1995 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1995 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1995 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 7/4, 14/4, 17/4, 20/4, 23/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1995 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1995 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1995 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.