Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Lịch tháng 2/1995
Ngày tốt xấu tháng 2/1995
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 11581 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 2/2 Đã qua 11580 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 3/2 Đã qua 11579 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Giải trừ | |
| 4/2 Đã qua 11578 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 5/2 Đã qua 11577 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 6/2 Đã qua 11576 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 7/2 Đã qua 11575 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 8/2 Đã qua 11574 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 9/2 Đã qua 11573 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 10/2 Đã qua 11572 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 11/2 Đã qua 11571 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 12/2 Đã qua 11570 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 13/2 Đã qua 11569 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 14/2 Đã qua 11568 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 15/2 Đã qua 11567 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 16/2 Đã qua 11566 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 17/2 Đã qua 11565 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 18/2 Đã qua 11564 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 19/2 Đã qua 11563 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền | |
| 20/2 Đã qua 11562 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 21/2 Đã qua 11561 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 22/2 Đã qua 11560 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 23/2 Đã qua 11559 ngày | 24/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 24/2 Đã qua 11558 ngày | 25/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 25/2 Đã qua 11557 ngày | 26/1 | Thứ Bảy | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 26/2 Đã qua 11556 ngày | 27/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/2 Đã qua 11555 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 28/2 Đã qua 11554 ngày | 29/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu |
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 1995
Tháng 2/1995 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Mậu Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 7/2, 12/2, 19/2, 26/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1995
Tháng 2/1995 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Mậu Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 7/2, 12/2, 19/2, 26/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1995 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1995 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1995 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 7/2, 12/2, 19/2, 26/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1995 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1995 dương lịch phủ tháng 1 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1995 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.