Ngày 4/3/1995 dương lịch là 4/2/1995 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/3/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/3/1995 là âm lịch 4/2/1995, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái. Kiêng: Lợp nhà, Gieo trong, An táng, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/3/1995 tốt hay xấu?
Ngày 4/3/1995 được xếp rất tốt. Dương lịch 4/3/1995 ứng âm lịch 4/2/1995, can chi Giáp Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao. Nên tránh: Lợp nhà, Gieo trong, An táng, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 4/3/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 4/3/1995 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/3/1995 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.