Ngày 4/2/1995 dương lịch là 5/1/1995 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/2/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/2/1995 là âm lịch 5/1/1995, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc. Kiêng: Nhập trạch, Xuất hành, Dời nhà, Tế tự, Cưới hỏi, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/2/1995 tốt hay xấu?
Ngày 4/2/1995 được xếp bình thường. Dương lịch 4/2/1995 ứng âm lịch 5/1/1995, can chi Bính Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột. Nên tránh: Nhập trạch, Xuất hành, Dời nhà, Tế tự.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 4/2/1995 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/2/1995 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.