Ngày 26/2/1995 dương lịch là 27/1/1995 âm lịch, can chi Mậu Tý. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 26/2/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/2/1995 là âm lịch 27/1/1995, can chi Mậu Tý, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự. Kiêng: An táng, Thượng lương, Nhập trạch, Làm bếp, Nạp thái, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/2/1995 tốt hay xấu?
Ngày 26/2/1995 được xếp tốt. Dương lịch 26/2/1995 ứng âm lịch 27/1/1995, can chi Mậu Tý, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng. Nên tránh: An táng, Thượng lương, Nhập trạch, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 26/2/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 26/2/1995 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/2/1995 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.