Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Lịch tháng 5/1995
Ngày tốt xấu tháng 5/1995
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 11492 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 2/5 Đã qua 11491 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Kiến | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 3/5 Đã qua 11490 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 4/5 Đã qua 11489 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 5/5 Đã qua 11488 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 6/5 Đã qua 11487 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 7/5 Đã qua 11486 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/5 Đã qua 11485 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/5 Đã qua 11484 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/5 Đã qua 11483 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 11/5 Đã qua 11482 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 12/5 Đã qua 11481 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 13/5 Đã qua 11480 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 14/5 Đã qua 11479 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 15/5 Đã qua 11478 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 16/5 Đã qua 11477 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 17/5 Đã qua 11476 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 18/5 Đã qua 11475 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 19/5 Đã qua 11474 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 20/5 Đã qua 11473 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/5 Đã qua 11472 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 22/5 Đã qua 11471 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 23/5 Đã qua 11470 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 24/5 Đã qua 11469 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 25/5 Đã qua 11468 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 26/5 Đã qua 11467 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 27/5 Đã qua 11466 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 28/5 Đã qua 11465 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 29/5 Đã qua 11464 ngày | 1/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang | |
| 30/5 Đã qua 11463 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 31/5 Đã qua 11462 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Định | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ |
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1995
Tháng 5/1995 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Tân Tỵ. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 3/5, 7/5, 8/5, 15/5, 20/5, 22/5, 27/5, 28/5, 29/5, 30/5.
Lịch tháng 5/1995
Tháng 5/1995 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Tân Tỵ. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 3/5, 7/5, 8/5, 15/5, 20/5, 22/5, 27/5, 28/5, 29/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1995 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1995 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1995 có 11/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 3/5, 7/5, 8/5, 15/5, 20/5, 22/5, 27/5, 28/5, 29/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1995 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1995 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1995 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.