Ngày 25/4/1995 dương lịch là 26/3/1995 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 25/4/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/4/1995 là âm lịch 26/3/1995, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Nhập trạch, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/4/1995 tốt hay xấu?
Ngày 25/4/1995 được xếp rất xấu. Dương lịch 25/4/1995 ứng âm lịch 26/3/1995, can chi Bính Tuất, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 25/4/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 25/4/1995 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/4/1995 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.