Ngày 16/6/1995 dương lịch là 19/5/1995 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/6/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/6/1995 là âm lịch 19/5/1995, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán. Kiêng: Trai giao, Tế tự, Dời nhà, Nhập trạch, Thượng lương, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/6/1995 tốt hay xấu?
Ngày 16/6/1995 được xếp xấu. Dương lịch 16/6/1995 ứng âm lịch 19/5/1995, can chi Mậu Dần, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh. Nên tránh: Trai giao, Tế tự, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 16/6/1995 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/6/1995 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.