Ngày 4/9/1995 dương lịch là 10/8/1995 âm lịch, can chi Mậu Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/9/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/9/1995 là âm lịch 10/8/1995, can chi Mậu Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Xử Thử.
Nên: Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/1995 tốt hay xấu?
Ngày 4/9/1995 được xếp xấu. Dương lịch 4/9/1995 ứng âm lịch 10/8/1995, can chi Mậu Tuất, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 4/9/1995 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/9/1995 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.