Ngày 30/7/1995 dương lịch là 4/7/1995 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/7/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/7/1995 là âm lịch 4/7/1995, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/7/1995 tốt hay xấu?
Ngày 30/7/1995 được xếp rất tốt. Dương lịch 30/7/1995 ứng âm lịch 4/7/1995, can chi Nhâm Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 30/7/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 30/7/1995 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/7/1995 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (67/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.