Ngày 10/7/2001 dương lịch là 20/5/2001 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/7/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/7/2001 là âm lịch 20/5/2001, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội. Kiêng: Mở kho, Xuất của, Mua ruộng / sản nghiệp, An táng, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/7/2001 tốt hay xấu?
Ngày 10/7/2001 được xếp xấu. Dương lịch 10/7/2001 ứng âm lịch 20/5/2001, can chi Giáp Tuất, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cắt may, Hạ lưới. Nên tránh: Mở kho, Xuất của, Mua ruộng / sản nghiệp, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 10/7/2001 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/7/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (22/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.