Tháng Dương lịch7/2001
Tháng Âm lịch5/2001
Can chi thángGiáp Ngọ
Năm can chiTân Tỵ
Ngày tốt11 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2001

Việc làm
1/7Đã qua 9239 ngày
Tốt
Âm lịch11/5ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp

2/7Đã qua 9238 ngày
Bình thường
Âm lịch12/5ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

3/7Đã qua 9237 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/5ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới

4/7Đã qua 9236 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/5ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc

5/7Đã qua 9235 ngày
Xấu
Âm lịch15/5ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương

6/7Đã qua 9234 ngày
Bình thường
Âm lịch16/5ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa

7/7Đã qua 9233 ngày
Xấu
Âm lịch17/5ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ

8/7Đã qua 9232 ngày
Tốt
Âm lịch18/5ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ

9/7Đã qua 9231 ngày
Tốt
Âm lịch19/5ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

An giường, Nhập liễm, Khởi Toản

10/7Đã qua 9230 ngày
Xấu
Âm lịch20/5ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội

11/7Đã qua 9229 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/5ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự

12/7Đã qua 9228 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/5ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu

13/7Đã qua 9227 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/5ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

14/7Đã qua 9226 ngày
Bình thường
Âm lịch24/5ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

15/7Đã qua 9225 ngày
Tốt
Âm lịch25/5ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ

16/7Đã qua 9224 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

17/7Đã qua 9223 ngày
Xấu
Âm lịch27/5ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc

18/7Đã qua 9222 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/5ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

19/7Đã qua 9221 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/5ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong

20/7Đã qua 9220 ngày
Tốt
Âm lịch30/5ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

21/7Đã qua 9219 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm

22/7Đã qua 9218 ngày
Tốt
Âm lịch2/6ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

23/7Đã qua 9217 ngày
Tốt
Âm lịch3/6ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

24/7Đã qua 9216 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/6ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ

25/7Đã qua 9215 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/6ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

26/7Đã qua 9214 ngày
Tốt
Âm lịch6/6ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

27/7Đã qua 9213 ngày
Tốt
Âm lịch7/6ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

28/7Đã qua 9212 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/6ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

29/7Đã qua 9211 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/6ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

30/7Đã qua 9210 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

31/7Đã qua 9209 ngày
Xấu
Âm lịch11/6ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

Lịch âm tháng năm 2001

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 8/7, 9/7, 15/7, 18/7, 20/7, 22/7, 23/7, 26/7, 27/7, 29/7.

Lịch tháng 7/2001

Tháng 7/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 8/7, 9/7, 15/7, 18/7, 20/7, 22/7, 23/7, 26/7, 27/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2001 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2001 có 11/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 8/7, 9/7, 15/7, 18/7, 20/7, 22/7, 23/7, 26/7, 27/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2001 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2001 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2001 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.