Tháng Dương lịch10/2001
Tháng Âm lịch8/2001
Can chi thángĐinh Dậu
Năm can chiTân Tỵ
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2001

Việc làm
1/10Đã qua 9147 ngày
Tốt
Âm lịch15/8ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quét nhà

2/10Đã qua 9146 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/8ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

3/10Đã qua 9145 ngày
Xấu
Âm lịch17/8ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển

4/10Đã qua 9144 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

5/10Đã qua 9143 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

6/10Đã qua 9142 ngày
Tốt
Âm lịch20/8ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

7/10Đã qua 9141 ngày
Tốt
Âm lịch21/8ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

8/10Đã qua 9140 ngày
Xấu
Âm lịch22/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

9/10Đã qua 9139 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

10/10Đã qua 9138 ngày
Tốt
Âm lịch24/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự

11/10Đã qua 9137 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

12/10Đã qua 9136 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp

13/10Đã qua 9135 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

14/10Đã qua 9134 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

15/10Đã qua 9133 ngày
Bình thường
Âm lịch29/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

16/10Đã qua 9132 ngày
Bình thường
Âm lịch30/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

17/10Đã qua 9131 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

18/10Đã qua 9130 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

19/10Đã qua 9129 ngày
Xấu
Âm lịch3/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

20/10Đã qua 9128 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

21/10Đã qua 9127 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

22/10Đã qua 9126 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

23/10Đã qua 9125 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

24/10Đã qua 9124 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

25/10Đã qua 9123 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

26/10Đã qua 9122 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

27/10Đã qua 9121 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

28/10Đã qua 9120 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

29/10Đã qua 9119 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

30/10Đã qua 9118 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

31/10Đã qua 9117 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 2001

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 6/10, 7/10, 10/10, 18/10, 27/10.

Lịch tháng 10/2001

Tháng 10/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 6/10, 7/10, 10/10, 18/10, 27/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2001 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2001 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 6/10, 7/10, 10/10, 18/10, 27/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2001 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2001 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2001 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.