Tháng Dương lịch8/2001
Tháng Âm lịch6/2001
Can chi thángẤt Mùi
Năm can chiTân Tỵ
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2001

Việc làm
1/8Đã qua 9208 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/6ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ

2/8Đã qua 9207 ngày
Bình thường
Âm lịch13/6ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục

3/8Đã qua 9206 ngày
Bình thường
Âm lịch14/6ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

4/8Đã qua 9205 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/6ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

5/8Đã qua 9204 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

6/8Đã qua 9203 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

7/8Đã qua 9202 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

8/8Đã qua 9201 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự

9/8Đã qua 9200 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y

10/8Đã qua 9199 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp

11/8Đã qua 9198 ngày
Xấu
Âm lịch22/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ

12/8Đã qua 9197 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

13/8Đã qua 9196 ngày
Bình thường
Âm lịch24/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

14/8Đã qua 9195 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

15/8Đã qua 9194 ngày
Tốt
Âm lịch26/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

16/8Đã qua 9193 ngày
Bình thường
Âm lịch27/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

17/8Đã qua 9192 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà

18/8Đã qua 9191 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu

19/8Đã qua 9190 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

20/8Đã qua 9189 ngày
Xấu
Âm lịch2/7ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng

21/8Đã qua 9188 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ

22/8Đã qua 9187 ngày
Xấu
Âm lịch4/7ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

23/8Đã qua 9186 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường

24/8Đã qua 9185 ngày
Tốt
Âm lịch6/7ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

25/8Đã qua 9184 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/7ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu

26/8Đã qua 9183 ngày
Xấu
Âm lịch8/7ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường

27/8Đã qua 9182 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/7ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương

28/8Đã qua 9181 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/7ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

29/8Đã qua 9180 ngày
Bình thường
Âm lịch11/7ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

30/8Đã qua 9179 ngày
Tốt
Âm lịch12/7ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú

31/8Đã qua 9178 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/7ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

Lịch âm tháng năm 2001

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Ất Mùi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 15/8, 24/8, 27/8, 30/8.

Lịch tháng 8/2001

Tháng 8/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Ất Mùi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 15/8, 24/8, 27/8, 30/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2001 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2001 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/8, 15/8, 24/8, 27/8, 30/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2001 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2001 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2001 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.