Tháng Dương lịch5/2001
Tháng Âm lịch4/2001
Can chi thángQuý Tỵ
Năm can chiTân Tỵ
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2001

Việc làm
1/5Đã qua 9300 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/4ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

2/5Đã qua 9299 ngày
Bình thường
Âm lịch10/4ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

3/5Đã qua 9298 ngày
Xấu
Âm lịch11/4ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

4/5Đã qua 9297 ngày
Bình thường
Âm lịch12/4ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà

5/5Đã qua 9296 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ

6/5Đã qua 9295 ngày
Bình thường
Âm lịch14/4ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

7/5Đã qua 9294 ngày
Tốt
Âm lịch15/4ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

8/5Đã qua 9293 ngày
Bình thường
Âm lịch16/4ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong

9/5Đã qua 9292 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/4ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

10/5Đã qua 9291 ngày
Bình thường
Âm lịch18/4ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

11/5Đã qua 9290 ngày
Xấu
Âm lịch19/4ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

12/5Đã qua 9289 ngày
Tốt
Âm lịch20/4ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

13/5Đã qua 9288 ngày
Xấu
Âm lịch21/4ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

14/5Đã qua 9287 ngày
Tốt
Âm lịch22/4ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường

15/5Đã qua 9286 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/4ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Giải trừ

16/5Đã qua 9285 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/4ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ

17/5Đã qua 9284 ngày
Xấu
Âm lịch25/4ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

18/5Đã qua 9283 ngày
Xấu
Âm lịch26/4ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

19/5Đã qua 9282 ngày
Bình thường
Âm lịch27/4ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa

20/5Đã qua 9281 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/4ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

21/5Đã qua 9280 ngày
Bình thường
Âm lịch29/4ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục

22/5Đã qua 9279 ngày
Bình thường
Âm lịch30/4ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

23/5Đã qua 9278 ngày
Tốt
Âm lịch1/4ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

24/5Đã qua 9277 ngày
Xấu
Âm lịch2/4ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

25/5Đã qua 9276 ngày
Xấu
Âm lịch3/4ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

26/5Đã qua 9275 ngày
Bình thường
Âm lịch4/4ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

27/5Đã qua 9274 ngày
Xấu
Âm lịch5/4ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương

28/5Đã qua 9273 ngày
Bình thường
Âm lịch6/4ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng

29/5Đã qua 9272 ngày
Xấu
Âm lịch7/4ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang

30/5Đã qua 9271 ngày
Xấu
Âm lịch8/4ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

31/5Đã qua 9270 ngày
Tốt
Âm lịch9/4ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

Lịch âm tháng năm 2001

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/5, 12/5, 14/5, 20/5, 23/5, 31/5.

Lịch tháng 5/2001

Tháng 5/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/5, 12/5, 14/5, 20/5, 23/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2001 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2001 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/5, 12/5, 14/5, 20/5, 23/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2001 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2001 dương lịch phủ tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2001 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.