Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Lịch tháng 5/2001
Ngày tốt xấu tháng 5/2001
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 9300 ngày | 9/4 | Thứ Ba | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 2/5 Đã qua 9299 ngày | 10/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 3/5 Đã qua 9298 ngày | 11/4 | Thứ Năm | Thu | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 4/5 Đã qua 9297 ngày | 12/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 5/5 Đã qua 9296 ngày | 13/4 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 6/5 Đã qua 9295 ngày | 14/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 7/5 Đã qua 9294 ngày | 15/4 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 8/5 Đã qua 9293 ngày | 16/4 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 9/5 Đã qua 9292 ngày | 17/4 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 10/5 Đã qua 9291 ngày | 18/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/5 Đã qua 9290 ngày | 19/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 12/5 Đã qua 9289 ngày | 20/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/5 Đã qua 9288 ngày | 21/4 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 14/5 Đã qua 9287 ngày | 22/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 15/5 Đã qua 9286 ngày | 23/4 | Thứ Ba | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 16/5 Đã qua 9285 ngày | 24/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 17/5 Đã qua 9284 ngày | 25/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 18/5 Đã qua 9283 ngày | 26/4 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 19/5 Đã qua 9282 ngày | 27/4 | Thứ Bảy | Trừ | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 20/5 Đã qua 9281 ngày | 28/4 | Chủ Nhật | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 21/5 Đã qua 9280 ngày | 29/4 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 22/5 Đã qua 9279 ngày | 30/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 23/5 Đã qua 9278 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 24/5 Đã qua 9277 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 25/5 Đã qua 9276 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 26/5 Đã qua 9275 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 27/5 Đã qua 9274 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 28/5 Đã qua 9273 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 29/5 Đã qua 9272 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 30/5 Đã qua 9271 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 31/5 Đã qua 9270 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2001
Tháng 5/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/5, 12/5, 14/5, 20/5, 23/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2001
Tháng 5/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/5, 12/5, 14/5, 20/5, 23/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2001 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2001 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/5, 12/5, 14/5, 20/5, 23/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2001 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2001 dương lịch phủ tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2001 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.