Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Lịch tháng 6/2001
Ngày tốt xấu tháng 6/2001
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 9269 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 2/6 Đã qua 9268 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Bình | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 3/6 Đã qua 9267 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 4/6 Đã qua 9266 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/6 Đã qua 9265 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Phá | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 6/6 Đã qua 9264 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 7/6 Đã qua 9263 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 8/6 Đã qua 9262 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Thu | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 9/6 Đã qua 9261 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Gieo trong | |
| 10/6 Đã qua 9260 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 11/6 Đã qua 9259 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Kiến | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 12/6 Đã qua 9258 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 13/6 Đã qua 9257 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 14/6 Đã qua 9256 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Bình | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 15/6 Đã qua 9255 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 16/6 Đã qua 9254 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 17/6 Đã qua 9253 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 18/6 Đã qua 9252 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/6 Đã qua 9251 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 20/6 Đã qua 9250 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Thu | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 21/6 Đã qua 9249 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 22/6 Đã qua 9248 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 23/6 Đã qua 9247 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 24/6 Đã qua 9246 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 25/6 Đã qua 9245 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 26/6 Đã qua 9244 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 27/6 Đã qua 9243 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 28/6 Đã qua 9242 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 29/6 Đã qua 9241 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 30/6 Đã qua 9240 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường |
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2001
Tháng 6/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Quý Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 4/6, 7/6, 10/6, 16/6, 17/6, 19/6, 24/6.
Lịch tháng 6/2001
Tháng 6/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Quý Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 4/6, 7/6, 10/6, 16/6, 17/6, 19/6, 24/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2001 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2001 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 4/6, 7/6, 10/6, 16/6, 17/6, 19/6, 24/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2001 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2001 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2001 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.