Ngày 14/6/2001 dương lịch là 23/4/2001 nhuận âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 14/6/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/6/2001 là âm lịch 23/4/2001 nhuận, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Mua ruộng / sản nghiệp, An giường, Xuất hành, Khởi cơ, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/6/2001 tốt hay xấu?
Ngày 14/6/2001 được xếp rất xấu. Dương lịch 14/6/2001 ứng âm lịch 23/4/2001 nhuận, can chi Mậu Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ. Nên tránh: Mua ruộng / sản nghiệp, An giường, Xuất hành, Khởi cơ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 14/6/2001 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/6/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.