Ngày 7/6/2001 dương lịch là 16/4/2001 nhuận âm lịch, can chi Tân Sửu. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 7/6/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/6/2001 là âm lịch 16/4/2001 nhuận, can chi Tân Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm. Kiêng: Khai quang, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/6/2001 tốt hay xấu?
Ngày 7/6/2001 được xếp rất tốt. Dương lịch 7/6/2001 ứng âm lịch 16/4/2001 nhuận, can chi Tân Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự. Nên tránh: Khai quang, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/6/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 7/6/2001 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/6/2001 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.