Ngày 11/6/2001 dương lịch là 20/4/2001 nhuận âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/6/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/6/2001 là âm lịch 20/4/2001 nhuận, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế. Kiêng: An táng, Xuất hành, Cầu phúc, Gieo trong. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/2001 tốt hay xấu?
Ngày 11/6/2001 được xếp bình thường. Dương lịch 11/6/2001 ứng âm lịch 20/4/2001 nhuận, can chi Ất Tỵ, Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng. Nên tránh: An táng, Xuất hành, Cầu phúc, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 11/6/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 11/6/2001 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/6/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.