Tháng Dương lịch9/2001
Tháng Âm lịch7/2001
Can chi thángBính Thân
Năm can chiTân Tỵ
Ngày tốt9 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2001

Việc làm
1/9Đã qua 9177 ngày
Xấu
Âm lịch14/7ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa

2/9Đã qua 9176 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/7ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

3/9Đã qua 9175 ngày
Tốt
Âm lịch16/7ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

4/9Đã qua 9174 ngày
Xấu
Âm lịch17/7ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

5/9Đã qua 9173 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/7ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường

6/9Đã qua 9172 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/7ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột

7/9Đã qua 9171 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

8/9Đã qua 9170 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

9/9Đã qua 9169 ngày
Bình thường
Âm lịch22/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

10/9Đã qua 9168 ngày
Tốt
Âm lịch23/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

11/9Đã qua 9167 ngày
Tốt
Âm lịch24/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa

12/9Đã qua 9166 ngày
Xấu
Âm lịch25/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương

13/9Đã qua 9165 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

14/9Đã qua 9164 ngày
Tốt
Âm lịch27/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

15/9Đã qua 9163 ngày
Xấu
Âm lịch28/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

16/9Đã qua 9162 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm

17/9Đã qua 9161 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

18/9Đã qua 9160 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần

19/9Đã qua 9159 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà

20/9Đã qua 9158 ngày
Xấu
Âm lịch4/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

21/9Đã qua 9157 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương

22/9Đã qua 9156 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

23/9Đã qua 9155 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

24/9Đã qua 9154 ngày
Tốt
Âm lịch8/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

25/9Đã qua 9153 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

26/9Đã qua 9152 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

27/9Đã qua 9151 ngày
Bình thường
Âm lịch11/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

28/9Đã qua 9150 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu

29/9Đã qua 9149 ngày
Tốt
Âm lịch13/8ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

30/9Đã qua 9148 ngày
Xấu
Âm lịch14/8ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội

Lịch âm tháng năm 2001

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Bính Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 3/9, 8/9, 10/9, 11/9, 14/9, 17/9, 24/9, 29/9.

Lịch tháng 9/2001

Tháng 9/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Bính Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 3/9, 8/9, 10/9, 11/9, 14/9, 17/9, 24/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2001 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2001 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 3/9, 8/9, 10/9, 11/9, 14/9, 17/9, 24/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2001 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2001 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2001 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.