Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
Lịch tháng 9/2001
Ngày tốt xấu tháng 9/2001
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 9177 ngày | 14/7 | Thứ Bảy | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 2/9 Đã qua 9176 ngày | 15/7 | Chủ Nhật | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/9 Đã qua 9175 ngày | 16/7 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 4/9 Đã qua 9174 ngày | 17/7 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 5/9 Đã qua 9173 ngày | 18/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 6/9 Đã qua 9172 ngày | 19/7 | Thứ Năm | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột | |
| 7/9 Đã qua 9171 ngày | 20/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 8/9 Đã qua 9170 ngày | 21/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 9/9 Đã qua 9169 ngày | 22/7 | Chủ Nhật | Bình | Mọi việc đều kỵ | |
| 10/9 Đã qua 9168 ngày | 23/7 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 11/9 Đã qua 9167 ngày | 24/7 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa | |
| 12/9 Đã qua 9166 ngày | 25/7 | Thứ Tư | Phá | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 13/9 Đã qua 9165 ngày | 26/7 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 14/9 Đã qua 9164 ngày | 27/7 | Thứ Sáu | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 15/9 Đã qua 9163 ngày | 28/7 | Thứ Bảy | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 16/9 Đã qua 9162 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 17/9 Đã qua 9161 ngày | 1/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/9 Đã qua 9160 ngày | 2/8 | Thứ Ba | Bế | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần | |
| 19/9 Đã qua 9159 ngày | 3/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Quét nhà | |
| 20/9 Đã qua 9158 ngày | 4/8 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 21/9 Đã qua 9157 ngày | 5/8 | Thứ Sáu | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 22/9 Đã qua 9156 ngày | 6/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 23/9 Đã qua 9155 ngày | 7/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 24/9 Đã qua 9154 ngày | 8/8 | Thứ Hai | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 25/9 Đã qua 9153 ngày | 9/8 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/9 Đã qua 9152 ngày | 10/8 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 27/9 Đã qua 9151 ngày | 11/8 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 28/9 Đã qua 9150 ngày | 12/8 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 29/9 Đã qua 9149 ngày | 13/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 30/9 Đã qua 9148 ngày | 14/8 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội |
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Phá nhà, Phá tường
Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Tế tự, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Lịch âm tháng năm 2001
Tháng 9/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Bính Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 3/9, 8/9, 10/9, 11/9, 14/9, 17/9, 24/9, 29/9.
Lịch tháng 9/2001
Tháng 9/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Bính Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 3/9, 8/9, 10/9, 11/9, 14/9, 17/9, 24/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2001 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2001 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 3/9, 8/9, 10/9, 11/9, 14/9, 17/9, 24/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2001 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2001 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2001 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.